bội phần
Định nghĩa
Nghĩa 1: bội phần (Phụ từ)
Hơn rất nhiều so với một mức độ nào đó.
- 1."Sung sướng bội phần."
- 2.""Mày ai trăng mới in ngần, Phấn thừa hương cũ bội phần xót xa!""
- 3."Nỗ lực của bạn đã được thưởng công bội phần."
Câu hỏi thường gặp về "bội phần"
bội phần là phụ từ trong tiếng Việt. Hơn rất nhiều so với một mức độ nào đó. Ví dụ: "Sung sướng bội phần."
Từ liên quan
bội nghĩa
Hành động không giữ lời, không biết ơn người đã giúp đỡ mình.
bội nhiễm
Bị nhiễm khuẩn trong khi đang mắc một bệnh khác hoặc bị nhiễm khuẩn lần thứ hai khi cơ thể đang bị nhiễm khuẩn mãn tính.
bội phản
Từ ít dùng có nghĩa tương tự như 'phản bội'.
bội số
Một số nguyên có thể chia hết cho một số khác, thường dùng trong toán học để chỉ mối quan hệ nhân với số nguyên.
bội số chung
Bội số cùng xuất hiện của hai hay nhiều đại lượng.
bội thu
Thu được nhiều hơn so với chi ra hoặc nhiều hơn mức dự kiến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.