bội phần

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: bội phần (Phụ từ)

Hơn rất nhiều so với một mức độ nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sung sướng bội phần."
  • 2.""Mày ai trăng mới in ngần, Phấn thừa hương cũ bội phần xót xa!""
  • 3."Nỗ lực của bạn đã được thưởng công bội phần."

Câu hỏi thường gặp về "bội phần"

bội phần là phụ từ trong tiếng Việt. Hơn rất nhiều so với một mức độ nào đó. Ví dụ: "Sung sướng bội phần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này