bồi phòng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bồi phòng (Danh từ)

Người làm thuê chuyên phục vụ trong các phòng ở khách sạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bồi phòng sẽ đến dọn dẹp phòng sau khi khách trả phòng."
  • 2."Công việc của bồi phòng là thay khăn trải bàn và làm sạch phòng."
  • 3."Bồi phòng cần phải có sự cẩn thận và chu đáo trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "bồi phòng"

Lưu ý về danh từ

"bồi phòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bồi phòng"

bồi phòng là danh từ trong tiếng Việt. Người làm thuê chuyên phục vụ trong các phòng ở khách sạn. Ví dụ: "Bồi phòng sẽ đến dọn dẹp phòng sau khi khách trả phòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này