bồi thường

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bồi thường (Động từ)

Trả lại cho người khác một giá trị tương xứng (thường là tiền) để bù đắp cho những thiệt hại mà mình đã gây ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm hỏng thì phải bồi thường."
  • 2."Bồi thường cho gia đình nạn nhân là điều cần thiết."
  • 3."Bồi thường danh dự cho người bị vu khống."
  • 4."Công ty đã quyết định bồi thường cho khách hàng vì sự cố sản phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "bồi thường"

Lưu ý về động từ

"bồi thường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bồi thường"

bồi thường là động từ trong tiếng Việt. Trả lại cho người khác một giá trị tương xứng (thường là tiền) để bù đắp cho những thiệt hại mà mình đã gây ra. Ví dụ: "Làm hỏng thì phải bồi thường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này