bón

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bón (Động từ)

Hành động đút cho ăn từng ít một.

Ví dụ (3)
  • 1."Bón cơm cho trẻ."
  • 2."Bón cháo cho người bệnh."
  • 3."Tôi thường bón sữa cho em bé."
2
Động từ

Nghĩa 2: bón (Động từ)

Thêm chất vào đất để nâng cao dinh dưỡng hoặc cải tạo đất, giúp cây cối phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Bón phân cho lúa."
  • 2."Bón vôi khử chua cho đất."
  • 3."Hôm qua tôi đã bón thêm phân hữu cơ cho vườn rau."
3
Tính từ

Nghĩa 3: bón (Tính từ)

(Phương ngữ) chỉ tình trạng táo bón.

Ví dụ (2)
  • 1."Trẻ bị bón."
  • 2."Cháu không đi vệ sinh được nên bị bón."

Lưu ý khi sử dụng "bón"

Lưu ý về động từ

"bón" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bón" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bón" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bón"

bón là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động đút cho ăn từng ít một. Ví dụ: "Bón cơm cho trẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này