bỏ xừ

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bỏ xừ (Tính từ)

Chỉ sự thái quá, cảm giác không hài lòng hoặc không chấp nhận điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy nói chuyện mà không biết cách, thật bỏ xừ."
  • 2."Chiếc xe này chạy quá nhanh, tôi thấy bỏ xừ quá."
  • 3."Món ăn này không ngon, thật là bỏ xừ."
2
Động từ

Nghĩa 2: bỏ xừ (Động từ)

Hành động từ bỏ một cái gì đó, đặc biệt là khi không còn hứng thú.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã bỏ xừ ý định học thêm ngoại ngữ vì quá khó."
  • 2."Anh ấy đã bỏ xừ việc làm ở công ty cũ để tìm một công việc mới."
  • 3."Chúng tôi quyết định bỏ xừ những kế hoạch cũ để bắt đầu lại."

Lưu ý khi sử dụng "bỏ xừ"

Lưu ý về động từ

"bỏ xừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bỏ xừ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bỏ xừ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bỏ xừ"

bỏ xừ là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ sự thái quá, cảm giác không hài lòng hoặc không chấp nhận điều gì đó. Ví dụ: "Cô ấy nói chuyện mà không biết cách, thật bỏ xừ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này