bỏ xác

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bỏ xác (Động từ)

Diễn tả hành động ra đi hay từ bỏ cơ thể, thường dùng trong bối cảnh nói về sự không quan tâm đến những gì đã qua.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy đã bỏ xác công việc cũ để theo đuổi ước mơ của mình."
  • 2."Nhiều người quyết định bỏ xác những thói quen xấu để sống khỏe mạnh hơn."
  • 3."Cô ấy cần phải bỏ xác những nỗi lo âu và sống trọn vẹn hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bỏ xác (Danh từ)

Chỉ về một tình huống, trạng thái khi mà một người hay một vật không còn giá trị hoặc không còn được chăm sóc.

Ví dụ (3)
  • 1."Mấy tháng nay căn nhà này trở nên bỏ xác vì không có ai sống."
  • 2."Dù chiếc ô tô cũ đã bỏ xác nhưng chủ nhân vẫn giữ lại vì có nhiều kỷ niệm."
  • 3."Những khu vườn bỏ xác thường trở thành nơi lý tưởng cho các loài động vật hoang dã."

Lưu ý khi sử dụng "bỏ xác"

Lưu ý về động từ

"bỏ xác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bỏ xác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bỏ xác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bỏ xác"

bỏ xác là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động ra đi hay từ bỏ cơ thể, thường dùng trong bối cảnh nói về sự không quan tâm đến những gì đã qua. Ví dụ: "Anh ấy đã bỏ xác công việc cũ để theo đuổi ước mơ của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này