bỏ vật bỏ vạ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bỏ vật bỏ vạ (Động từ)
Hành động từ bỏ, không còn giữ hoặc không muốn nhận trách nhiệm về một vật gì đó.
- 1."Tôi quyết định bỏ vật bỏ vạ vì không còn thời gian chăm sóc."
- 2."Cảm thấy không thích hợp, cô ấy đã bỏ vật bỏ vạ trong buổi họp."
- 3."Họ đã bỏ vật bỏ vạ cho người khác khi thấy không còn cần thiết."
Nghĩa 2: bỏ vật bỏ vạ (Động từ)
Hành động từ chối ràng buộc hoặc trách nhiệm với một chủ thể nào đó.
- 1."Khi công ty gặp khó khăn, nhiều nhân viên đã bỏ vật bỏ vạ và tìm việc khác."
- 2."Tôi thấy việc này quá mệt mỏi nên quyết định bỏ vật bỏ vạ ngay lập tức."
- 3."Chúng tôi không muốn bị ràng buộc, vì vậy đã bỏ vật bỏ vạ và sống tự do hơn."
Lưu ý khi sử dụng "bỏ vật bỏ vạ"
Lưu ý về động từ
"bỏ vật bỏ vạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "bỏ vật bỏ vạ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bỏ vật bỏ vạ"
bỏ vật bỏ vạ là động từ trong tiếng Việt. Hành động từ bỏ, không còn giữ hoặc không muốn nhận trách nhiệm về một vật gì đó. Ví dụ: "Tôi quyết định bỏ vật bỏ vạ vì không còn thời gian chăm sóc."
Từ liên quan
bỏ trầu
Hành động nhà trai đưa trầu cau đến nhà gái để dạm hỏi.
bỏ tù
Giam giữ một người vào nhà tù.
bỏ túi
Từ dùng để chỉ những vật có kích thước nhỏ, tiện lợi để cho vào túi mang theo.
bỏ xác
Diễn tả hành động ra đi hay từ bỏ cơ thể, thường dùng trong bối cảnh nói về sự không quan tâm đến những gì đã qua.
bỏ xó
Vô dụng, không còn giá trị, đáng vứt đi.
bỏ xừ
Chỉ sự thái quá, cảm giác không hài lòng hoặc không chấp nhận điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.