bỏng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bỏng (Tính từ)

Nóng hoặc rát đến mức có cảm giác như bị bỏng, thường do tiếp xúc với nhiệt độ cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Cát nóng bỏng chân."
  • 2."Nói rát cổ bỏng họng."
  • 3."Nước sôi khiến tay tôi bỏng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bỏng (Danh từ)

Món ăn được chế biến từ ngô hoặc gạo rang phồng, có thể có thêm mật để tăng hương vị.

Ví dụ (3)
  • 1."Bỏng ngô rất phổ biến trong các buổi xem phim."
  • 2."Một nắm bỏng gạo cho cả nhà ăn anh nhé."
  • 3."Thú vị hơn khi thưởng thức bỏng trong lúc ngồi nói chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "bỏng"

Lưu ý về tính từ

"bỏng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bỏng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bỏng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bỏng"

bỏng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Nóng hoặc rát đến mức có cảm giác như bị bỏng, thường do tiếp xúc với nhiệt độ cao. Ví dụ: "Cát nóng bỏng chân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này