bố tời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bố tời (Danh từ)

Vải dày được dệt từ sợi đay thô, thường được sử dụng để làm bao tải.

Ví dụ (2)
  • 1."Người nông dân chất đủ gạo vào bao bố tời để đem ra chợ."
  • 2."Bố tời rất bền, thích hợp để đựng hàng hóa nặng."

Lưu ý khi sử dụng "bố tời"

Lưu ý về danh từ

"bố tời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bố tời"

bố tời là danh từ trong tiếng Việt. Vải dày được dệt từ sợi đay thô, thường được sử dụng để làm bao tải. Ví dụ: "Người nông dân chất đủ gạo vào bao bố tời để đem ra chợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này