bố thí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bố thí (Động từ)

Hành động cho đi một cách tự nguyện nhằm giúp đỡ người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Của bố thí"
  • 2.""Vợ thì gánh nước liền tay, Để đem bố thí người nay lỡ đường.""
  • 3."Anh ấy luôn dành thời gian để bố thí cho những người cần giúp đỡ."
  • 4."Chúng ta nên thực hiện hành động bố thí để lan tỏa tình yêu thương."

Lưu ý khi sử dụng "bố thí"

Lưu ý về động từ

"bố thí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bố thí"

bố thí là động từ trong tiếng Việt. Hành động cho đi một cách tự nguyện nhằm giúp đỡ người khác. Ví dụ: "Của bố thí"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này