bốc

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bốc (Danh từ)

Bình có vòi ở đáy, thường dùng để thụt rửa đường ruột.

2
Danh từ

Nghĩa 2: bốc (Danh từ)

(Phương ngữ) Cốc đựng bia, khoảng 1/4 lít.

Ví dụ (2)
  • 1."Uống mấy bốc bia."
  • 2."Một bốc bia tươi rất ngon."
3
Danh từ

Nghĩa 3: bốc (Danh từ)

Kiểu tóc nam giới cắt ngắn, chỉ để dài một mái trước.

Ví dụ (2)
  • 1."Đầu húi bốc."
  • 2."Cắt đầu bốc cho nhìn trẻ trung hơn."
4
Danh từ

Nghĩa 4: bốc (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ một vật hoặc sự việc đặc trưng.

5
Động từ

Nghĩa 5: bốc (Động từ)

Lấy ra khỏi một nơi nào đó và chuyển toàn khối đi nơi khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Mái tranh bị gió bão bốc từng mảng."
  • 2."Bốc cả gia đình đi nơi khác để tránh lũ lụt."
  • 3."Chúng tôi quyết định bốc vận chuyển đồ đạc sang nhà mới."
6
Động từ

Nghĩa 6: bốc (Động từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ sự phát triển nhanh chóng của cây trồng.

Ví dụ (2)
  • 1."Lúa bốc hẳn lên sau khi bón thúc."
  • 2."Cây rau trong vườn bốc nhanh do thời tiết thuận lợi."
7
Tính từ

Nghĩa 7: bốc (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Diễn tả sự sôi nổi, hăng hái trong hoạt động hoặc âm nhạc.

Ví dụ (2)
  • 1."Ban nhạc chơi rất bốc."
  • 2."Buổi tiệc tối qua thật bốc và đầy sức sống."

Lưu ý khi sử dụng "bốc"

Lưu ý về động từ

"bốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bốc" có 7 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bốc"

bốc là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Bình có vòi ở đáy, thường dùng để thụt rửa đường ruột.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này