bố trí
Định nghĩa
Nghĩa 1: bố trí (Động từ)
Sắp xếp theo một trật tự nhất định nhằm đáp ứng nhu cầu cụ thể.
- 1."Bố trí công việc cho nhân viên một cách hợp lý."
- 2."Sắp xếp, bố trí chỗ ăn ở cho khách."
- 3."Bố trí đồ đạc trong nhà sao cho gọn gàng và tiện lợi."
Lưu ý khi sử dụng "bố trí"
Lưu ý về động từ
"bố trí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bố trí"
bố trí là động từ trong tiếng Việt. Sắp xếp theo một trật tự nhất định nhằm đáp ứng nhu cầu cụ thể. Ví dụ: "Bố trí công việc cho nhân viên một cách hợp lý."
Từ liên quan
bố mẹ
Từ dùng để chỉ cha mẹ, những người nuôi dưỡng và chăm sóc con cái.
bố phòng
Hành động bố trí lực lượng để đảm bảo phòng thủ.
bố thí
Hành động cho đi một cách tự nguyện nhằm giúp đỡ người khác.
bố tời
Vải dày được dệt từ sợi đay thô, thường được sử dụng để làm bao tải.
bốc
Bình có vòi ở đáy, thường dùng để thụt rửa đường ruột.
bốc bải
Hành động lấy thức ăn một cách tự nhiên mà không cần đến dụng cụ ăn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.