bốc dỡ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bốc dỡ (Động từ)
Hành động bốc và dỡ hàng hóa để chuyển ra khỏi một địa điểm nào đó.
- 1."Bốc dỡ hàng tại cảng rất tốn thời gian."
- 2."Công nhân đang bốc dỡ hàng từ xe tải."
- 3."Chúng tôi cần bốc dỡ hàng hoá trước khi trời tối."
Lưu ý khi sử dụng "bốc dỡ"
Lưu ý về động từ
"bốc dỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bốc dỡ"
bốc dỡ là động từ trong tiếng Việt. Hành động bốc và dỡ hàng hóa để chuyển ra khỏi một địa điểm nào đó. Ví dụ: "Bốc dỡ hàng tại cảng rất tốn thời gian."
Từ liên quan
bố tời
Vải dày được dệt từ sợi đay thô, thường được sử dụng để làm bao tải.
bốc
Bình có vòi ở đáy, thường dùng để thụt rửa đường ruột.
bốc bải
Hành động lấy thức ăn một cách tự nhiên mà không cần đến dụng cụ ăn.
bốc giời
Hành động nhấc bổng vật gì đó lên trời mà không có lý do hoặc mục đích rõ ràng, thường mang nghĩa châm biếm hoặc mỉa mai.
bốc hoả
(Khẩu ngữ) thường xuyên nổi giận một cách đột ngột.
bốc hơi
Chỉ quá trình chất lỏng chuyển thành hơi hoặc chuyển sang trạng thái khí.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.