bố phòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bố phòng (Động từ)

Hành động bố trí lực lượng để đảm bảo phòng thủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bố phòng cẩn mật."
  • 2."Quân đội đã bố phòng những khu vực trọng yếu."
  • 3."Chúng ta cần bố phòng cho các tuyến đường ra vào."

Lưu ý khi sử dụng "bố phòng"

Lưu ý về động từ

"bố phòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bố phòng"

bố phòng là động từ trong tiếng Việt. Hành động bố trí lực lượng để đảm bảo phòng thủ. Ví dụ: "Bố phòng cẩn mật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này