bơ phờ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bơ phờ (Tính từ)

Có vẻ ngoài lộ rõ trạng thái rất mệt mỏi, trông như mất hết sinh khí và sức lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Vẻ mặt bơ phờ sau nhiều đêm thức khuya."
  • 2."Cô ấy bơ phờ sau khi làm việc liên tục suốt một tuần."
  • 3.""Trời hôm tựa bóng ngẩn ngơ, Trăng khuya sương gối bơ phờ tóc mai.""

Lưu ý khi sử dụng "bơ phờ"

Lưu ý về tính từ

"bơ phờ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bơ phờ"

bơ phờ là tính từ trong tiếng Việt. Có vẻ ngoài lộ rõ trạng thái rất mệt mỏi, trông như mất hết sinh khí và sức lực. Ví dụ: "Vẻ mặt bơ phờ sau nhiều đêm thức khuya."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này