bơ phờ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bơ phờ (Tính từ)
Có vẻ ngoài lộ rõ trạng thái rất mệt mỏi, trông như mất hết sinh khí và sức lực.
- 1."Vẻ mặt bơ phờ sau nhiều đêm thức khuya."
- 2."Cô ấy bơ phờ sau khi làm việc liên tục suốt một tuần."
- 3.""Trời hôm tựa bóng ngẩn ngơ, Trăng khuya sương gối bơ phờ tóc mai.""
Lưu ý khi sử dụng "bơ phờ"
Lưu ý về tính từ
"bơ phờ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bơ phờ"
bơ phờ là tính từ trong tiếng Việt. Có vẻ ngoài lộ rõ trạng thái rất mệt mỏi, trông như mất hết sinh khí và sức lực. Ví dụ: "Vẻ mặt bơ phờ sau nhiều đêm thức khuya."
Từ liên quan
bĩnh
(Khẩu ngữ) Hành động đi tiêu không đúng chỗ (thường dùng để chỉ trẻ con).
bĩu
Hành động trề môi dưới ra nhằm thể hiện sự chê bai, khinh bỉ hoặc hờn dỗi.
bơ
Chất béo màu vàng nhạt được tách ra từ sữa tươi.
bơ thờ
Thẩn thờ và ngơ ngẩn trong tâm trạng không ổn định.
bơ vơ
Lẻ loi, đơn độc, không có nơi nương tựa.
bơi
(Khẩu ngữ) làm việc rất vất vả, lúng túng vì có quá nhiều việc phải làm hoặc vượt quá khả năng của bản thân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.