bơ vơ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bơ vơ (Tính từ)
Lẻ loi, đơn độc, không có nơi nương tựa.
- 1."Cô ấy cảm thấy bơ vơ giữa đám đông."
- 2."Anh ta sống bơ vơ, không ai bên cạnh."
- 3.""Trời đông vừa rạng ngàn dâu, Bơ vơ nào đã biết đâu là nhà.""
Lưu ý khi sử dụng "bơ vơ"
Lưu ý về tính từ
"bơ vơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bơ vơ"
bơ vơ là tính từ trong tiếng Việt. Lẻ loi, đơn độc, không có nơi nương tựa. Ví dụ: "Cô ấy cảm thấy bơ vơ giữa đám đông."
Từ liên quan
bơ
Chất béo màu vàng nhạt được tách ra từ sữa tươi.
bơ phờ
Có vẻ ngoài lộ rõ trạng thái rất mệt mỏi, trông như mất hết sinh khí và sức lực.
bơ thờ
Thẩn thờ và ngơ ngẩn trong tâm trạng không ổn định.
bơi
(Khẩu ngữ) làm việc rất vất vả, lúng túng vì có quá nhiều việc phải làm hoặc vượt quá khả năng của bản thân.
bơi bướm
Hình thức bơi mà khi gạt nước, hai tay được vung đều về phía trước, tạo dáng giống như bướm bay.
bơi chó
Hành động bơi theo cách đập chân, đập tay lia lịa, tạo dáng giống như chó bơi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.