bơ thờ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bơ thờ (Tính từ)

Thẩn thờ và ngơ ngẩn trong tâm trạng không ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1.""Anh như con nhạn bơ thờ, Sớm ăn tối đậu cành tơ một mình.""
  • 2."Cô ấy đã bơ thờ sau khi nghe tin buồn."
  • 3."Tôi cảm thấy bơ thờ suốt cả buổi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "bơ thờ"

Lưu ý về tính từ

"bơ thờ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bơ thờ"

bơ thờ là tính từ trong tiếng Việt. Thẩn thờ và ngơ ngẩn trong tâm trạng không ổn định. Ví dụ: ""Anh như con nhạn bơ thờ, Sớm ăn tối đậu cành tơ một mình.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này