bơ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bơ (Danh từ)
Chất béo màu vàng nhạt được tách ra từ sữa tươi.
- 1."Ăn bánh mì với bơ."
- 2."Bơ được dùng để chế biến nhiều món ăn ngon."
Nghĩa 2: bơ (Danh từ)
Cây ăn quả có lá to dài hình xoan hoặc thuôn, quả có vỏ và thịt màu xanh lục, khi chín chuyển thành màu vàng nhạt và có vị béo.
- 1."Quả bơ rất bổ dưỡng và được nhiều người yêu thích."
- 2."Cây bơ thường ra quả vào mùa hè."
Nghĩa 3: bơ (Danh từ)
Vỏ hộp sữa bò hoặc ống gò bằng tôn có hình dáng giống như vỏ hộp sữa, được dùng làm dụng cụ đong lường chất hạt rời trong dân gian.
- 1."Vay vài bơ gạo."
- 2."Chúng tôi đã đong gạo bằng bơ để nấu cơm."
Nghĩa 4: bơ (Động từ)
(Khẩu ngữ) Cố tình làm ra vẻ như không để ý đến điều gì đó lẽ ra phải được chú ý.
- 1."Hỏi gì nó cũng bơ đi, như không thèm để ý."
- 2."Khi được nhắc nhở, anh ta chỉ bơ và tiếp tục làm việc của mình."
Lưu ý khi sử dụng "bơ"
Lưu ý về động từ
"bơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"bơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bơ" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bơ"
bơ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chất béo màu vàng nhạt được tách ra từ sữa tươi. Ví dụ: "Ăn bánh mì với bơ."
Từ liên quan
bĩ cực thái lai
Tình trạng khó khăn, khổ cực sau đó sẽ được cải thiện, chuyển biến tốt hơn.
bĩnh
(Khẩu ngữ) Hành động đi tiêu không đúng chỗ (thường dùng để chỉ trẻ con).
bĩu
Hành động trề môi dưới ra nhằm thể hiện sự chê bai, khinh bỉ hoặc hờn dỗi.
bơ phờ
Có vẻ ngoài lộ rõ trạng thái rất mệt mỏi, trông như mất hết sinh khí và sức lực.
bơ thờ
Thẩn thờ và ngơ ngẩn trong tâm trạng không ổn định.
bơ vơ
Lẻ loi, đơn độc, không có nơi nương tựa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.