bơi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bơi (Động từ)

(Khẩu ngữ) làm việc rất vất vả, lúng túng vì có quá nhiều việc phải làm hoặc vượt quá khả năng của bản thân.

Ví dụ (2)
  • 1."Bơi trong đống giấy tờ, tài liệu."
  • 2."Mỗi lần đến hạn nộp báo cáo, tôi lại bơi như chìm trong công việc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bơi (Danh từ)

(Phương ngữ) chèo.

Lưu ý khi sử dụng "bơi"

Lưu ý về động từ

"bơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bơi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bơi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bơi"

bơi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) làm việc rất vất vả, lúng túng vì có quá nhiều việc phải làm hoặc vượt quá khả năng của bản thân. Ví dụ: "Bơi trong đống giấy tờ, tài liệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này