bĩnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: bĩnh (Động từ)
(Khẩu ngữ) Hành động đi tiêu không đúng chỗ (thường dùng để chỉ trẻ con).
- 1."Đứa bé đang chơi bất ngờ bĩnh ra ngoài."
- 2."Mẹ nhắc nhở con không được bĩnh xuống sàn."
Lưu ý khi sử dụng "bĩnh"
Lưu ý về động từ
"bĩnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bĩnh"
bĩnh là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động đi tiêu không đúng chỗ (thường dùng để chỉ trẻ con). Ví dụ: "Đứa bé đang chơi bất ngờ bĩnh ra ngoài."
Từ liên quan
băng đảng
Tổ chức băng nhóm lớn, thường có liên quan đến hoạt động phi pháp và sử dụng vũ trang.
băng đảo
Khối băng lớn hình dáng giống như một hòn đảo, trôi nổi trên biển tại các vùng cực của Trái Đất.
bĩ cực thái lai
Tình trạng khó khăn, khổ cực sau đó sẽ được cải thiện, chuyển biến tốt hơn.
bĩu
Hành động trề môi dưới ra nhằm thể hiện sự chê bai, khinh bỉ hoặc hờn dỗi.
bơ
Chất béo màu vàng nhạt được tách ra từ sữa tươi.
bơ phờ
Có vẻ ngoài lộ rõ trạng thái rất mệt mỏi, trông như mất hết sinh khí và sức lực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.