bờ cõi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bờ cõi (Danh từ)

Phần lãnh thổ của một quốc gia.

Ví dụ (4)
  • 1."Mở mang bờ cõi."
  • 2."Xâm phạm bờ cõi."
  • 3."Bảo vệ bờ cõi của đất nước là trách nhiệm của mọi công dân."
  • 4."Đất nước đã nhiều lần phải chiến đấu để gìn giữ bờ cõi."

Lưu ý khi sử dụng "bờ cõi"

Lưu ý về danh từ

"bờ cõi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bờ cõi"

bờ cõi là danh từ trong tiếng Việt. Phần lãnh thổ của một quốc gia. Ví dụ: "Mở mang bờ cõi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này