bờ lu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bờ lu (Danh từ)

Áo choàng được mặc bên ngoài nhằm giữ gìn vệ sinh khi làm việc, thường thấy trong các bệnh viện hoặc phòng thí nghiệm.

Ví dụ (2)
  • 1."Bác sĩ luôn mặc bờ lu khi thăm khám bệnh nhân."
  • 2."Trong phòng thí nghiệm, mọi người đều phải đeo bờ lu để đảm bảo an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "bờ lu"

Lưu ý về danh từ

"bờ lu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bờ lu"

bờ lu là danh từ trong tiếng Việt. Áo choàng được mặc bên ngoài nhằm giữ gìn vệ sinh khi làm việc, thường thấy trong các bệnh viện hoặc phòng thí nghiệm. Ví dụ: "Bác sĩ luôn mặc bờ lu khi thăm khám bệnh nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này