bồ bồ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bồ bồ (Danh từ)

Bồ bồ là một loại chim nhỏ, thường sống ở các khu rừng và có màu sắc sặc sỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình thấy một bồ bồ đẹp quá trên cây sáng nay."
  • 2."Bồ bồ thường hót rất vang và líu lo vào buổi sáng."
  • 3."Chúng ta nên ra vườn để xem bồ bồ bay lượn."
2
Động từ

Nghĩa 2: bồ bồ (Động từ)

Bồ bồ còn có thể được hiểu là việc làm một điều gì đó vui vẻ, thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời đẹp, hãy bồ bồ một chuyến dã ngoại nhé!"
  • 2."Sau một tuần làm việc căng thẳng, tôi quyết định bồ bồ xem phim cuối tuần."
  • 3."Chúng ta nên bồ bồ một chút, thử làm một món ăn mới."

Lưu ý khi sử dụng "bồ bồ"

Lưu ý về động từ

"bồ bồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bồ bồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bồ bồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bồ bồ"

bồ bồ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bồ bồ là một loại chim nhỏ, thường sống ở các khu rừng và có màu sắc sặc sỡ. Ví dụ: "Mình thấy một bồ bồ đẹp quá trên cây sáng nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này