bồ cào

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bồ cào (Danh từ)

Bồ cào là một loại côn trùng thân mềm, thường được biết đến là bọ cánh cứng, có khả năng làm hại cây trồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà tôi hôm qua thấy bồ cào trên cây rau muống."
  • 2."Mỗi khi mùa mưa đến, bồ cào lại xuất hiện nhiều hơn trong vườn."
  • 3."Cần phun thuốc trừ sâu để tiêu diệt bồ cào trước khi nó ăn hết lá cây."
2
Động từ

Nghĩa 2: bồ cào (Động từ)

Bồ cào cũng có thể được dùng để chỉ hành động cào, kéo hoặc gây trầy xước bề mặt nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé bồ cào lên mặt đất để tìm món đồ chơi."
  • 2."Mẹ khuyên tôi không nên bồ cào quá mạnh vào tường khi vẽ tranh."
  • 3."Chắc nó không cố tình đâu, chỉ là vô tình bồ cào lên bàn thôi."

Lưu ý khi sử dụng "bồ cào"

Lưu ý về động từ

"bồ cào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bồ cào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bồ cào" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bồ cào"

bồ cào là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bồ cào là một loại côn trùng thân mềm, thường được biết đến là bọ cánh cứng, có khả năng làm hại cây trồng. Ví dụ: "Nhà tôi hôm qua thấy bồ cào trên cây rau muống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này