bốt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bốt (Danh từ)

Nơi đóng quân nhỏ hoặc trạm canh gác của binh lính, cảnh sát trong thời kỳ thực dân.

Ví dụ (4)
  • 1."Bốt cảnh sát"
  • 2."Bốt gác"
  • 3."Giặc đóng bốt trong làng"
  • 4."Lính gác thường trực tại bốt biên giới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bốt (Danh từ)

Giày cổ cao, thường đến gần đầu gối.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân đi đôi bốt trắng"
  • 2."Cô ấy mua một đôi bốt da đen rất đẹp."
  • 3."Năm nay, bốt cao gót trở thành xu hướng thời trang."

Lưu ý khi sử dụng "bốt"

Lưu ý về danh từ

"bốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bốt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bốt"

bốt là danh từ trong tiếng Việt. Nơi đóng quân nhỏ hoặc trạm canh gác của binh lính, cảnh sát trong thời kỳ thực dân. Ví dụ: "Bốt cảnh sát"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này