bồ bịch

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bồ bịch (Danh từ)

Đồ đựng được làm bằng tre hoặc nứa như bồ, bịch, v.v. (nói khái quát).

Ví dụ (2)
  • 1."Bồ bịch để ngổn ngang."
  • 2."Những chiếc bồ bịch được đan rất tinh xảo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bồ bịch (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Người có quan hệ yêu đương, thường là không nghiêm túc hoặc không chính đáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mải mê bồ bịch."
  • 2."Hai người là vợ chồng hay bồ bịch?"
  • 3."Anh ấy có nhiều bồ bịch."
3
Động từ

Nghĩa 3: bồ bịch (Động từ)

(Khẩu ngữ) Cặp bồ.

Ví dụ (2)
  • 1."Giám đốc bồ bịch với thư ký."
  • 2."Nhiều người biết anh ấy bồ bịch với đồng nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "bồ bịch"

Lưu ý về động từ

"bồ bịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bồ bịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bồ bịch" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bồ bịch"

bồ bịch là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ đựng được làm bằng tre hoặc nứa như bồ, bịch, v.v. (nói khái quát). Ví dụ: "Bồ bịch để ngổn ngang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này