bồ bịch
Định nghĩa
Nghĩa 1: bồ bịch (Danh từ)
Đồ đựng được làm bằng tre hoặc nứa như bồ, bịch, v.v. (nói khái quát).
- 1."Bồ bịch để ngổn ngang."
- 2."Những chiếc bồ bịch được đan rất tinh xảo."
Nghĩa 2: bồ bịch (Danh từ)
(Khẩu ngữ) Người có quan hệ yêu đương, thường là không nghiêm túc hoặc không chính đáng.
- 1."Mải mê bồ bịch."
- 2."Hai người là vợ chồng hay bồ bịch?"
- 3."Anh ấy có nhiều bồ bịch."
Nghĩa 3: bồ bịch (Động từ)
(Khẩu ngữ) Cặp bồ.
- 1."Giám đốc bồ bịch với thư ký."
- 2."Nhiều người biết anh ấy bồ bịch với đồng nghiệp."
Lưu ý khi sử dụng "bồ bịch"
Lưu ý về động từ
"bồ bịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"bồ bịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bồ bịch" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bồ bịch"
bồ bịch là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ đựng được làm bằng tre hoặc nứa như bồ, bịch, v.v. (nói khái quát). Ví dụ: "Bồ bịch để ngổn ngang."
Từ liên quan
bốp chát
Nói năng hoặc đối đáp một cách gay gắt, thô bạo và không kiêng nể.
bốt
Nơi đóng quân nhỏ hoặc trạm canh gác của binh lính, cảnh sát trong thời kỳ thực dân.
bồ
(Phương ngữ) từ dùng để gọi người bạn thân một cách thân mật.
bồ bồ
Bồ bồ là một loại chim nhỏ, thường sống ở các khu rừng và có màu sắc sặc sỡ.
bồ chao
Chim thuộc họ khướu, có lông màu nâu và thường phát ra âm thanh 'chao, chao'.
bồ cào
Bồ cào là một loại côn trùng thân mềm, thường được biết đến là bọ cánh cứng, có khả năng làm hại cây trồng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.