bồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bồ (Danh từ)

(Phương ngữ) từ dùng để gọi người bạn thân một cách thân mật.

Ví dụ (3)
  • 1."Thỉnh thoảng lại chơi nghe bồ!"
  • 2."Bồ ơi, hôm nay mình đi uống trà nhé!"
  • 3."Mình có món quà nhỏ dành cho bạn, bồ đừng từ chối nhé."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bồ (Danh từ)

(Phương ngữ) cót.

Ví dụ (2)
  • 1."Bồ lúa"
  • 2."Người nông dân đang phơi bồ lúa ngoài sân."

Lưu ý khi sử dụng "bồ"

Lưu ý về danh từ

"bồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bồ"

bồ là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ dùng để gọi người bạn thân một cách thân mật. Ví dụ: "Thỉnh thoảng lại chơi nghe bồ!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này