bớt xớ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bớt xớ (Động từ)

Hành động thương lượng để giảm giá từ mức đã định.

Ví dụ (3)
  • 1."Lần nào mua cũng kì kèo, bớt xớ."
  • 2."Khi đi chợ, chị ấy thường bớt xớ để tiết kiệm tiền."
  • 3."Ông ấy bớt xớ với người bán khi thấy giá quá cao."

Lưu ý khi sử dụng "bớt xớ"

Lưu ý về động từ

"bớt xớ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bớt xớ"

bớt xớ là động từ trong tiếng Việt. Hành động thương lượng để giảm giá từ mức đã định. Ví dụ: "Lần nào mua cũng kì kèo, bớt xớ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này