bốp

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bốp (Động từ)

Nói thẳng, không kiêng dè, thường trong tình huống tức giận.

Ví dụ (3)
  • 1."Nổi cáu, bốp luôn mấy câu."
  • 2."Nói bốp vào mặt người khác trong lúc tranh cãi."
  • 3."Đừng có bốp tôi như thế, hãy bình tĩnh một chút."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bốp (Tính từ)

Mô phỏng tiếng kêu vang lớn và sắc, như tiếng tát hay vỗ mạnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Tát bốp vào mặt."
  • 2."Âm thanh vang bốp khi quả bóng rơi xuống đất."
3
Tính từ

Nghĩa 3: bốp (Tính từ)

(Khẩu ngữ, ít dùng) Diễn tả cách ăn mặc chỉn chu và thời trang.

Ví dụ (2)
  • 1."Diện thật bốp trong bữa tiệc tối."
  • 2."Cô ấy luôn xuất hiện với bộ trang phục bốp."

Lưu ý khi sử dụng "bốp"

Lưu ý về động từ

"bốp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bốp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bốp" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bốp"

bốp là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Nói thẳng, không kiêng dè, thường trong tình huống tức giận. Ví dụ: "Nổi cáu, bốp luôn mấy câu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này