bìu díu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bìu díu (Động từ)

Từ gợi tả cảnh bận rộn, vướng bận bởi con cái, khó mà rời xa.

Ví dụ (4)
  • 1."Suốt ngày bìu díu con cái."
  • 2."Vợ bìu con díu."
  • 3."Cha mẹ thường bìu díu khi có trẻ nhỏ trong nhà."
  • 4."Cô ấy luôn bìu díu với những cuộc họp phụ huynh."

Lưu ý khi sử dụng "bìu díu"

Lưu ý về động từ

"bìu díu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bìu díu"

bìu díu là động từ trong tiếng Việt. Từ gợi tả cảnh bận rộn, vướng bận bởi con cái, khó mà rời xa. Ví dụ: "Suốt ngày bìu díu con cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này