bình ổn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bình ổn (Động từ)

Giữ cho một tình trạng hoặc mức độ nào đó không thay đổi, không dao động.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần bình ổn giá cả để người tiêu dùng không bị ảnh hưởng."
  • 2."Công ty đã có nhiều biện pháp để bình ổn thị trường sau cơn bão giá."
  • 3."Chính phủ đang nỗ lực bình ổn tình hình cho người dân sau thiên tai."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bình ổn (Tính từ)

Được dùng để mô tả một trạng thái không thay đổi, yên tĩnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Không khí ở đây khá bình ổn, rất phù hợp cho việc học tập."
  • 2."Sau sự cố, tâm trạng của mọi người dần trở nên bình ổn hơn."
  • 3."Chúng ta cần một môi trường bình ổn để phát triển bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "bình ổn"

Lưu ý về động từ

"bình ổn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bình ổn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bình ổn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bình ổn"

bình ổn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Giữ cho một tình trạng hoặc mức độ nào đó không thay đổi, không dao động. Ví dụ: "Chúng ta cần bình ổn giá cả để người tiêu dùng không bị ảnh hưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này