Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Cây thuộc họ bầu, có khả năng leo hoặc bò, với nhiều loài khác nhau; quả của nó được sử dụng để chế biến thực phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Quả bí rất giàu dinh dưỡng và thường được dùng trong các món canh."
  • 2.""Bầu ơi thương lấy bí cùng, Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.""
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

Ở trong tình huống khó khăn mà không thể tìm ra cách giải quyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị dồn vào thế bí, tôi không biết phải làm sao."
  • 2."Cờ đang bí nước, không có nước đi nào khả thi."
  • 3."Tôi phải gỡ bí cho bạn trong việc này."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"bí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

bí là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ bầu, có khả năng leo hoặc bò, với nhiều loài khác nhau; quả của nó được sử dụng để chế biến thực phẩm. Ví dụ: "Quả bí rất giàu dinh dưỡng và thường được dùng trong các món canh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này