bìu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bìu (Danh từ)

Phần mềm lồi ra ở mặt ngoài cơ thể, thường thấy ở vùng trước cổ của người bị bệnh bướu cổ.

Ví dụ (2)
  • 1."Người bệnh bướu cổ thường có bìu nổi rõ ở cổ."
  • 2."Bìu gây ra sự bất tiện trong sinh hoạt hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "bìu"

Lưu ý về danh từ

"bìu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bìu"

bìu là danh từ trong tiếng Việt. Phần mềm lồi ra ở mặt ngoài cơ thể, thường thấy ở vùng trước cổ của người bị bệnh bướu cổ. Ví dụ: "Người bệnh bướu cổ thường có bìu nổi rõ ở cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này