bình thông nhau

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bình thông nhau (Danh từ)

Hệ thống nhiều bình chứa chất lỏng liên kết với nhau qua các ống đáy, cho phép chất lỏng tự do chuyển từ bình này sang bình khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong thí nghiệm, chúng ta sẽ sử dụng bình thông nhau để quan sát sự cân bằng chất lỏng."
  • 2."Bình thông nhau là một khái niệm quan trọng trong lý thuyết chất lỏng."

Lưu ý khi sử dụng "bình thông nhau"

Lưu ý về danh từ

"bình thông nhau" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bình thông nhau"

bình thông nhau là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống nhiều bình chứa chất lỏng liên kết với nhau qua các ống đáy, cho phép chất lỏng tự do chuyển từ bình này sang bình khác. Ví dụ: "Trong thí nghiệm, chúng ta sẽ sử dụng bình thông nhau để quan sát sự cân bằng chất lỏng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này