bình ngưng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bình ngưng (Danh từ)

Khí cụ dùng để chuyển các chất từ trạng thái khí sang trạng thái lỏng hoặc tinh thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Bình ngưng là thiết bị quan trọng trong quá trình chưng cất."
  • 2."Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng bình ngưng để thu hồi dung môi."

Lưu ý khi sử dụng "bình ngưng"

Lưu ý về danh từ

"bình ngưng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bình ngưng"

bình ngưng là danh từ trong tiếng Việt. Khí cụ dùng để chuyển các chất từ trạng thái khí sang trạng thái lỏng hoặc tinh thể. Ví dụ: "Bình ngưng là thiết bị quan trọng trong quá trình chưng cất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này