binh công xưởng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: binh công xưởng (Danh từ)

Thể hiện những hoạt động liên quan đến công việc của công binh tại các xưởng sản xuất.

Ví dụ (2)
  • 1."Công binh xưởng đang tiến hành sửa chữa thiết bị."
  • 2."Trong quân đội, công binh xưởng đóng vai trò quan trọng trong việc bảo trì và sửa chữa."

Lưu ý khi sử dụng "binh công xưởng"

Lưu ý về danh từ

"binh công xưởng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "binh công xưởng"

binh công xưởng là danh từ trong tiếng Việt. Thể hiện những hoạt động liên quan đến công việc của công binh tại các xưởng sản xuất. Ví dụ: "Công binh xưởng đang tiến hành sửa chữa thiết bị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này