binh khí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: binh khí (Danh từ)

Những dụng cụ, vũ khí dùng trong chiến đấu hoặc để bảo vệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc thi, tôi đã thấy nhiều loại bình khí được trưng bày."
  • 2."Lịch sử quân sự Việt Nam rất phong phú với nhiều loại bình khí đặc sắc."
  • 3."Những bình khí cổ xưa vẫn được bảo tồn trong bảo tàng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: binh khí (Danh từ)

Các dụng cụ hay thiết bị sử dụng trong thể thao hoặc các hoạt động ngoài trời.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi cần mua một số bình khí cho buổi dã ngoại cuối tuần."
  • 2."Các bình khí này rất tiện lợi khi đi cám trại."
  • 3."Bạn có thể mượn bình khí của tôi để tập thể dục."

Lưu ý khi sử dụng "binh khí"

Lưu ý về danh từ

"binh khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "binh khí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "binh khí"

binh khí là danh từ trong tiếng Việt. Những dụng cụ, vũ khí dùng trong chiến đấu hoặc để bảo vệ. Ví dụ: "Trong cuộc thi, tôi đã thấy nhiều loại bình khí được trưng bày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này