binh chủng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: binh chủng (Danh từ)

Bộ phận trong quân chủng, phân loại theo trang bị vũ khí và chức năng tác chiến khác nhau, như: binh chủng bộ binh, binh chủng pháo binh, binh chủng đặc công, v.v., trong quân chủng lục quân Việt Nam.

Ví dụ (2)
  • 1."Quân đội Việt Nam có nhiều binh chủng khác nhau, mỗi binh chủng đảm nhận một vai trò riêng."
  • 2."Binh chủng đặc công có nhiệm vụ thực hiện các chiến dịch tấn công vào sâu trong hậu phương địch."

Lưu ý khi sử dụng "binh chủng"

Lưu ý về danh từ

"binh chủng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "binh chủng"

binh chủng là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận trong quân chủng, phân loại theo trang bị vũ khí và chức năng tác chiến khác nhau, như: binh chủng bộ binh, binh chủng pháo binh, binh chủng đặc công, v.v., trong quân chủng lục quân Việt Nam. Ví dụ: "Quân đội Việt Nam có nhiều binh chủng khác nhau, mỗi binh chủng đảm nhận một vai trò riêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này