bình bầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bình bầu (Động từ)

Hành động thảo luận và cân nhắc trong một tập thể để lựa chọn người xứng đáng được khen thưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bình bầu chiến sĩ thi đua."
  • 2."Được bình bầu là cá nhân xuất sắc."
  • 3."Hội đồng quyết định bình bầu người có thành tích tốt nhất năm nay."

Lưu ý khi sử dụng "bình bầu"

Lưu ý về động từ

"bình bầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bình bầu"

bình bầu là động từ trong tiếng Việt. Hành động thảo luận và cân nhắc trong một tập thể để lựa chọn người xứng đáng được khen thưởng. Ví dụ: "Bình bầu chiến sĩ thi đua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này