bình bịch

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bình bịch (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ mô tô.

Ví dụ (2)
  • 1."Xe bình bịch chạy nhanh hơn xe đạp."
  • 2."Tối nay tôi sẽ đi dạo bằng bình bịch."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bình bịch (Tính từ)

Có nghĩa giống như từ 'bịch' nhưng mang ý nghĩa liên tiếp và mức độ nhiều hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy chờ đợi bình bịch mà không thấy ai."
  • 2."Chân giậm bình bịch xuống đất."

Lưu ý khi sử dụng "bình bịch"

Lưu ý về tính từ

"bình bịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bình bịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bình bịch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bình bịch"

bình bịch là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ mô tô. Ví dụ: "Xe bình bịch chạy nhanh hơn xe đạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này