biểu đồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: biểu đồ (Danh từ)

Hình vẽ dùng để thể hiện một khái niệm, quy luật hay mối quan hệ nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Vẽ biểu đồ thể hiện dữ liệu."
  • 2."Biểu đồ phát triển dân số."
  • 3."Tôi đã tạo biểu đồ thống kê về doanh thu của công ty."

Lưu ý khi sử dụng "biểu đồ"

Lưu ý về danh từ

"biểu đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "biểu đồ"

biểu đồ là danh từ trong tiếng Việt. Hình vẽ dùng để thể hiện một khái niệm, quy luật hay mối quan hệ nào đó. Ví dụ: "Vẽ biểu đồ thể hiện dữ liệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này