biểu đồ
Định nghĩa
Nghĩa 1: biểu đồ (Danh từ)
Hình vẽ dùng để thể hiện một khái niệm, quy luật hay mối quan hệ nào đó.
- 1."Vẽ biểu đồ thể hiện dữ liệu."
- 2."Biểu đồ phát triển dân số."
- 3."Tôi đã tạo biểu đồ thống kê về doanh thu của công ty."
Lưu ý khi sử dụng "biểu đồ"
Lưu ý về danh từ
"biểu đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "biểu đồ"
biểu đồ là danh từ trong tiếng Việt. Hình vẽ dùng để thể hiện một khái niệm, quy luật hay mối quan hệ nào đó. Ví dụ: "Vẽ biểu đồ thể hiện dữ liệu."
Từ liên quan
biểu tình
Tập hợp đông người một cách có tổ chức nhằm thể hiện sức mạnh và/hoặc để đấu tranh, bày tỏ ý kiến, nguyện vọng.
biểu tượng
Ký hiệu được biểu thị bằng hình ảnh trên màn hình máy tính, tượng trưng cho một chương trình hoặc một tập tin dữ liệu, từ đó người sử dụng có thể nhấp chuột để thực hiện thao tác hoặc mở ứng dụng phần mềm.
biểu đạt
Từ dùng để diễn tả tư tưởng, tình cảm bằng ngôn ngữ hoặc hình thức nào đó.
biện
(Trang trọng) chuẩn bị, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn.
biện bác
Hành động tranh luận, sử dụng lý lẽ và bằng chứng để phản bác ý kiến của người khác.
biện bạch
Nói rõ sự việc nhằm tránh hiểu lầm hoặc để không bị chỉ trích.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.