biểu lộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biểu lộ (Động từ)

Biểu hiện rõ ràng (tư tưởng, tình cảm) một cách tự nhiên.

Ví dụ (4)
  • 1."Nụ cười biểu lộ sự thông cảm."
  • 2."Ánh mắt biểu lộ vẻ ngạc nhiên."
  • 3."Giọng nói của cô ấy biểu lộ sự vui mừng."
  • 4."Hành động của anh ta biểu lộ lòng biết ơn."

Lưu ý khi sử dụng "biểu lộ"

Lưu ý về động từ

"biểu lộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "biểu lộ"

biểu lộ là động từ trong tiếng Việt. Biểu hiện rõ ràng (tư tưởng, tình cảm) một cách tự nhiên. Ví dụ: "Nụ cười biểu lộ sự thông cảm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này