biểu kiến

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: biểu kiến (Tính từ)

Hiện tượng có vẻ như vậy, nhưng thực tế không đúng như những gì ta thấy hoặc đo được.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời."
  • 2."Sự chuyển động biểu kiến của các vì sao trên bầu trời."
  • 3."Hiện tượng biểu kiến xảy ra khi ánh sáng bị khúc xạ."

Lưu ý khi sử dụng "biểu kiến"

Lưu ý về tính từ

"biểu kiến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "biểu kiến"

biểu kiến là tính từ trong tiếng Việt. Hiện tượng có vẻ như vậy, nhưng thực tế không đúng như những gì ta thấy hoặc đo được. Ví dụ: "Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này