biểu dương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biểu dương (Động từ)

Làm nổi bật sức mạnh của mình nhằm tạo niềm tin hoặc khẳng định vị thế.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc diễu hành biểu dương lực lượng."
  • 2."Họ tổ chức một buổi lễ để biểu dương những thành tích xuất sắc."
  • 3."Chúng tôi cần biểu dương tinh thần đoàn kết của cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "biểu dương"

Lưu ý về động từ

"biểu dương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "biểu dương"

biểu dương là động từ trong tiếng Việt. Làm nổi bật sức mạnh của mình nhằm tạo niềm tin hoặc khẳng định vị thế. Ví dụ: "Cuộc diễu hành biểu dương lực lượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này