biểu dương
Định nghĩa
Nghĩa 1: biểu dương (Động từ)
Làm nổi bật sức mạnh của mình nhằm tạo niềm tin hoặc khẳng định vị thế.
- 1."Cuộc diễu hành biểu dương lực lượng."
- 2."Họ tổ chức một buổi lễ để biểu dương những thành tích xuất sắc."
- 3."Chúng tôi cần biểu dương tinh thần đoàn kết của cộng đồng."
Lưu ý khi sử dụng "biểu dương"
Lưu ý về động từ
"biểu dương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "biểu dương"
biểu dương là động từ trong tiếng Việt. Làm nổi bật sức mạnh của mình nhằm tạo niềm tin hoặc khẳng định vị thế. Ví dụ: "Cuộc diễu hành biểu dương lực lượng."
Từ liên quan
biểu bì
Mô tế bào phủ bề mặt ngoài của cơ thể sinh vật hoặc lót bên trong các cơ quan, có chức năng bảo vệ hoặc thực hiện nhiều nhiệm vụ khác như tiêu hóa, bài tiết, v.v.
biểu cảm
Từ dùng để chỉ việc biểu hiện tình cảm và cảm xúc trong giao tiếp.
biểu diễn
Thể hiện một hoạt động, thường là nghệ thuật, trước một khán giả.
biểu hiện
Thể hiện một cách rõ ràng thông qua phương tiện nghệ thuật.
biểu kiến
Hiện tượng có vẻ như vậy, nhưng thực tế không đúng như những gì ta thấy hoặc đo được.
biểu lộ
Biểu hiện rõ ràng (tư tưởng, tình cảm) một cách tự nhiên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.