biểu hiện

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biểu hiện (Động từ)

Thể hiện một cách rõ ràng thông qua phương tiện nghệ thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Văn học biểu hiện cuộc sống."
  • 2."Hội họa có thể biểu hiện được những cảm xúc sâu sắc."
  • 3."Âm nhạc biểu hiện tâm tư của người nghệ sĩ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: biểu hiện (Danh từ)

Sự thể hiện ở bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Biểu hiện của lòng tự trọng."
  • 2."Có nhiều biểu hiện tích cực."
  • 3."Biểu hiện của sự hạnh phúc thường rất rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "biểu hiện"

Lưu ý về động từ

"biểu hiện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"biểu hiện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biểu hiện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biểu hiện"

biểu hiện là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thể hiện một cách rõ ràng thông qua phương tiện nghệ thuật. Ví dụ: "Văn học biểu hiện cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này