biến thiên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biến thiên (Động từ)

Sự biến đổi lớn diễn ra theo từng giai đoạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta đã chứng kiến bao biến thiên trong lịch sử."
  • 2.""Khách du buồn nỗi buồn sông núi, Núi lở sông bồi cảnh biến thiên.""
  • 3."Cuộc sống thường xuyên thay đổi, không có gì là vẫn nguyên vẹn qua thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "biến thiên"

Lưu ý về động từ

"biến thiên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "biến thiên"

biến thiên là động từ trong tiếng Việt. Sự biến đổi lớn diễn ra theo từng giai đoạn. Ví dụ: "Chúng ta đã chứng kiến bao biến thiên trong lịch sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này