biến thể

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: biến thể (Danh từ)

Một dạng khác hoặc sự biến đổi của một cái gì đó, thường được sử dụng để chỉ sự thay đổi trong đặc tính hoặc cấu trúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Covid-19 có nhiều biến thể khác nhau xuất hiện trên toàn thế giới."
  • 2."Mỗi mùa, nhiều cây cối lại cho ra các biến thể hoa khác nhau."
  • 3."Các nhà khoa học đang nghiên cứu về các biến thể của virus để tìm ra giải pháp thích hợp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: biến thể (Danh từ)

Trong lĩnh vực khoa học hoặc công nghệ, biến thể có thể là một phiên bản mới hoặc cải tiến của một sản phẩm hay giải pháp.

Ví dụ (3)
  • 1."Phiên bản biến thể của phần mềm này cung cấp nhiều tính năng mới."
  • 2."Nhiều công ty công nghệ ra mắt các biến thể của sản phẩm để đáp ứng nhu cầu người dùng."
  • 3."Biến thể mới của trò chơi điện tử đã thu hút được sự chú ý của rất nhiều game thủ."

Lưu ý khi sử dụng "biến thể"

Lưu ý về danh từ

"biến thể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biến thể" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biến thể"

biến thể là danh từ trong tiếng Việt. Một dạng khác hoặc sự biến đổi của một cái gì đó, thường được sử dụng để chỉ sự thay đổi trong đặc tính hoặc cấu trúc. Ví dụ: "Covid-19 có nhiều biến thể khác nhau xuất hiện trên toàn thế giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này