biên niên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: biên niên (Tính từ)

Từ chỉ việc ghi chép các sự kiện lịch sử theo thứ tự thời gian từng năm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chép sử theo lối biên niên."
  • 2."Bộ sử biên niên."
  • 3."Tài liệu được biên soạn theo hình thức biên niên, giúp dễ dàng theo dõi các sự kiện."

Lưu ý khi sử dụng "biên niên"

Lưu ý về tính từ

"biên niên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "biên niên"

biên niên là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ việc ghi chép các sự kiện lịch sử theo thứ tự thời gian từng năm. Ví dụ: "Chép sử theo lối biên niên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này