biên soạn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biên soạn (Động từ)

Hành động thu thập, chọn lọc tài liệu và nghiên cứu để viết thành sách.

Ví dụ (4)
  • 1."Biên soạn giáo trình."
  • 2."Biên soạn từ điển."
  • 3."Ông ấy đang biên soạn một cuốn sách về lịch sử Việt Nam."
  • 4."Nhóm sinh viên đã hợp tác để biên soạn một tài liệu hướng dẫn cho khóa học."

Lưu ý khi sử dụng "biên soạn"

Lưu ý về động từ

"biên soạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "biên soạn"

biên soạn là động từ trong tiếng Việt. Hành động thu thập, chọn lọc tài liệu và nghiên cứu để viết thành sách. Ví dụ: "Biên soạn giáo trình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này