biên nhận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biên nhận (Động từ)

Hành động ghi lại và ký để xác nhận việc đã nhận tiền hoặc tài sản nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Giấy biên nhận."
  • 2."Ký biên nhận vào sổ bàn giao."
  • 3."Tôi đã nhận hàng và ký biên nhận rồi."
  • 4."Nhân viên sẽ biên nhận số tiền bạn gửi."

Lưu ý khi sử dụng "biên nhận"

Lưu ý về động từ

"biên nhận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "biên nhận"

biên nhận là động từ trong tiếng Việt. Hành động ghi lại và ký để xác nhận việc đã nhận tiền hoặc tài sản nào đó. Ví dụ: "Giấy biên nhận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này